| lấn át | đt. Che khuất, giành hết quyền-hành hay không-khí: Vợ dữ lấn-át chồng; Cây to lấn-át cây nhỏ. |
| lấn át | - Ăn hiếp: Anh lấn át các em. |
| lấn át | đgt. Lấn đến mức làm át đi, làm yếu đi: Cỏ dại lấn át cả lúa o ông ta định lấn át quyền của thủ trưởng. |
| lấn át | đgt Dùng uy thế mà ăn hiếp người ta: Một nước lớn lấn át một nước nhỏ. |
| lấn át | đt. Nht. Lấn. ng.1. |
| lấn át | .- Ăn hiếp: Anh lấn át các em. |
| Nếu nàng sẽ có thể llấn átđược sức yếu thì nàng sẽ lại bị sức cường tráng đè nén. |
Nàng tủi thân , thấy thằng nhỏ cũng tìm cách llấn átmình mà cô không hề bênh vực. |
| Bà buồn quá sinh ốm đau rồi chết , buồn một phần vì bị ông tình phụ , một phần vì bị cô kia lấn át. |
| Nguyễn Du nhớ lại cảnh kiêu binh đến phá phủ đệ để trả thù việc Nguyễn Khản , anh ruột ông , chủ mưu bắt chém bảy tên kiêu binh , chặn trước mưu mô chúng tôn phù vua Lê lấn át chúa Trịnh. |
| Ông lấn át nhân vật và hồn nhiên dùng họ làm cái loa của mình. |
| Nhà sử học Dương Trung Quốc nói rằng "Ẩm thực Hà Nội nếu không du nhập từ nước ngoài thì đều từ quê ra" với hàm ý là nhập cư vào Thăng Long Hà Nội quá nhiều , lấn át các cư dân gốc. |
* Từ tham khảo:
- lấn cấn
- lấn chiếm
- lấn lối
- lấn lướt
- lấn quấn
- lận