| lấn bấn | tt. Lúng túng vì chưa quen hoặc vì bận bịu, vướng víu quá nhiều: lấn bấn nhiều việc o mới nhận việc nên còn lấn bấn ít ngày o Cô dâu lấn bấn trong bộ áo váy dài lê thê o Trong chiến tranh mà lấn bấn vợ con sớm là gay go lắm (Nguyễn Thị Ngọc Tú) o Bà suốt ngày lấn bấn với việc quản lí gia công. |
| lấn bấn | tt Quá bận rộn: Dạo này tôi lấn bấn quá, không đến thăm anh được. |
| Anh là người trai tốt hay xấủ Anh có biết lần đầu em được cha mé cho đi chơi hội không? Bây giờ , một năm qua đi , mùa xuân mới về , em mơ hồ mớ bòng bong câu hỏi lấn bấn trong đầu. |
| Nhiều đồng đội của chú khi mới nghỉ hưu đã lấn bấn mang nỗi nhớ quay quắt như thế nên vợ con lại xầm xì , nghĩ chồng , cha mình dính bùa dính ngải. |
| Kiệt cùng như chị Mến , đẹp đến kiệt cùng thời con gái , nhưng cũng lấn bấn quá chừng và đến nay chị vẫn chưa chồng. |
| Thì cũng là tình nghĩa hàng xóm , nhìn cảnh nhà người nheo nhóc , lấn bấn quá mà thương. |
| lấn bấncủa Khối nhà ta tác động ngay đến những cân đối kinh tế lớn , ngành trụ cột , địa bàn trọng điểm và chính mỗi doanh nghiệp thậm chí có đơn vị phải chia tay thị trường. |
* Từ tham khảo:
- lấn chiếm
- lấn lối
- lấn lướt
- lấn quấn
- lận
- lận