Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lẫn lộ
tt. Tính lẫn của người già:
Già-cả lẫn-lộ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lẫn lộ
tt.
Lẫn lộn, hay quên, nhầm cái nọ ra cái kia:
già cả lẫn lộ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lẫn lộn vàng thau
-
lẫn quẫn
-
lấn
-
lấn áp
-
lấn át
-
lấn bấn
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tôi mới tiếp quản có hai tháng thì chưa có định hướng l
lẫn lộ
trình phát triển rõ ràng".
Tràn lan mũ bảo hiểm thật giả l
lẫn lộ
bán trên các tuyến phố Hà Nội.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lẫn lộ
* Từ tham khảo:
- lẫn lộn vàng thau
- lẫn quẫn
- lấn
- lấn áp
- lấn át
- lấn bấn