| lẩn tránh | đt. Bét đi ngả khác, nơi khác để đừng bị bắt gặp. |
| lẩn tránh | - đg. Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ. Xấu hổ, cố tình lẩn tránh bạn bè. Lẩn tránh nhiệm vụ. Lẩn tránh vấn đề. |
| lẩn tránh | đgt. Lẩn đi để tránh phải gặp hay phải làm: Hồi này nó lẩn tránh người quen không dám gặp o lẩn tránh trách nhiệm. |
Vậy ra Mai đã có ý lẩn tránh , Diên hỏi đoán ra nguyên cớ tại sao và một mối hờn giận nổi dậy trong lòng ; chàng nghiến chặt răng lại và nện bước mạnh trên hè phố. |
| Và dễ hiểu là trong các trường hợp ấy , họ không lẩn tránh mà cứ dấn sâu vào sợ hãi như một kẻ sa lầy , không còn cách nào khác , Lãng hỏi chị : Hình như cái giường mẹ nằm đặt đúng chỗ này. |
| Khi có thể ngủ yên lại phải trốn chạy lẩn tránh , nằm đất , nằm hè để khỏi vào với " vợ ". |
| Duy chỉ có Hương là lẩn tránh. |
| Thế thì tại sao ? Hay Sài vẫn còn giận em ? Nếu vậy , em nhờ anh nói hộ là em có thể bỏ cả mùa hè đến với Sài và sẵn sàng làm bất cứ việc gì cho Sài , nhưng chỉ cần Sài bảo một câu : Tôi không cần những thứ ấy là em vui vẻ làm ngay , việc gì phải lẩn tránh. |
| Em cũng nghĩ Hương tìm cách lẩn tránh. |
* Từ tham khảo:
- lẩn vẩn
- lẫn
- lẫn cẫn
- lẫn đẫn
- lẫn lộ
- lẫn lộn