| lẫn cẫn | bt. X. Lẫm-cẫm. |
| lẫn cẫn | - Nói người già hay lẫn: Già nua lẫn cẫn. |
| lẫn cẫn | tt. Hay lẫn, hay quên do tuổi già: già nua lẫn cẫn o Tao lẫn cẫn rồi nên chỉ nhớ được chừng ấy thôi. |
| lẫn cẫn | tt Vì già cả, không phân biệt được phải trái: Ông ta chưa đến sáu mươi tuổi mà đã lẫn cẫn rồi. |
| lẫn cẫn | tt. Hay lầm, hay lộn. |
| lẫn cẫn | .- Nói người già hay lẫn: Già nua lẫn cẫn. |
| lẫn cẫn | Nói người già hay nhầm-nhặt: Già nua lẫn-cẫn. |
| Tôi lại nghĩ giá tổ tiên tôi mà biết được việc này hẳn các cụ cũng phát chán cái thằng con cháu cứ khư khư ôm miếng đất đến mòn đời , chẳng làm được gì để lấy tiếng thơm cho cha ông , Anh này mới dúm tuổi mà lụ khụ hơn cả người già lẫn cẫn. |
* Từ tham khảo:
- lẫn lộ
- lẫn lộn
- lẫn lộn vàng thau
- lẫn quẫn
- lấn
- lấn áp