| làm vương làm tướng | 1. Làm nên sự nghiệp lớn, có chức vụ, địa vị cao sang (với hàm ý chê bai, chế giễu): Thôi đừng dơ! Già đời còn cắp sách đi học, không sợ người ta cười cho! Vắt mũi chẳng đút miệng lại còn vẽ! Định làm vương làm tướng gì mà học (Nguyễn Công Hoan). 2. Ra oai, hoạnh hoẹ, tỏ ra có quyền uy đối với người khác hoặc bất chấp, thích làm gì thì làm, ví như mình là vua quan vậy: Một công nhân quốc doanh làm gì chả làm vương làm tướng ở một hợp tác xã thủ công. |
| làm vương làm tướng |
|
| Tôi cưới nó về cho anh để làm vương làm tướng ở nhà này à ? Có đời thủa nhà ai như thế không. |
| Nó sẽ llàm vương làm tướngtrong số những chú chim xuất sắc ở cuộc thi. |
* Từ tham khảo:
- lảm nhảm
- lảm rảm
- lãm
- lạm
- lạm bồ
- lạm phát