| lạm | trt. Tràn-ngập, lấn vào, quá mức, cách tham-lam: Hà-lạm, quá lạm; Huống chi cũng lạm phần son phấn (CO). |
| lạm | - ph. Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình: Tiêu lạm; Ăn lạm; Lạm bàn. |
| lạm | đgt. Vượt quá phạm vi, giới hạn cho phép: tiêu lạm vốn o lạm bàn o lạm bổ o lạm chi o lạm dụng o lạm nhận o lạm nhũng o lạm phát o lạm quyền o lạm sát o lạm thu o hà lạm o nhũng lạm. |
| lạm | đgt Làm quá giới hạn, quá quyền hạn của mình: Huống chi cũng lạm phần son phấn (CgO). trgt Quá mức cho phép: Tiêu lạm tiền giữ; Lạm bàn về một việc không phải trong quyền hạn của mình. |
| lạm | đt. 1. Lấn vào, vượt qua giới-hạn: Huống chi cũng lạm phần son phấn (Ng.gia.Thiều) Ngr. Thấm vào: Nước lạm vào phía trong. Bị lạm gió. |
| lạm | .- ph. Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình: Tiêu lạm; Ăn lạm; Lạm bàn. |
| lạm | Lấn vào, quá giới-hạn: Lạm phép. Lạm quyền. Văn-liệu: Huống chi cũng lạm phần son phấn (C-o). |
| Một bên thì cho là Loan lộng quyền , một bên thì cho là mẹ chồng và chồng lạm quyền. |
| Cháu không có quyền lạm bàn tới , tuy đối với chị cũng như đối với quan huyện Lộc , cháu vẫn là người chịu ơn. |
| Tôi cũng bắt đầu yêu Hậu ; tình yêu của nàng vừa làm tôi say sưa vừa lạm tôi kỳ dị , như người đầu tiên bước vào một mảnh vườn đầy hoa cỏ lạ. |
| Do được nhiều lần góp ý lạm bàn chuyện quốc sự với quan nội hữu , ông giáo đã biết thường thường mỗi năm đến tháng năm tháng sáu thì có lệnh trưng binh. |
| Ông cời lạm qua phần cháy dở , từng giọt lửa rỏ xuống đất ẩm , cháy ráng được một lúc rồi tàn lụn trong hơi khói. |
| Sự từng trải trong con người nàng chỉ thốt lên những lời yếu ớt : Đừng có lạm dụng sự yêu đến vậy ! Reng reng... chuông điện thoại cắt ngang luồng suy nghĩ của nàng. |
* Từ tham khảo:
- lạm phát
- lạm phát do giá phí
- lạm phát do mức cầu
- lạm phát tăng dần
- lạm phát trong trì trệ
- lạm quyền