| lãm | đt. Ngắm xem, quan-sát chung-quanh; chịu-đựng: Bác-lãm, lịch-lãm, triển-lãm. |
| lãm | đt. Nắm cả, bao gồm tất-cả. |
| lãm | Xem: du lãm o duyệt lãm o lịch lãm o ngự lãm o nhàn lãm. |
| lãm | (khd). Xem, đọc: Lịch-lãm, triển-lãm. |
| lãm | (khd). Nắm cả: Lãm quyền. |
| lãm | Xem: Bác-lãm. Lịch-lãm. |
Hồi đó về cuối thụ Cụ Tú lãm nằm ở giường bệnh gầy xọp chỉ còn nắm xương da bọc. |
Tưởng không thì trưa nay đưa chúng tôi đi xem phòng triển lãm của anh Gia. |
| Chị Hồng chắc chưa đến phòng triển lãm nhỉ ? Chưa. |
| Hôm chàng đưa hai thiếu nữ đi xem phòng triển lãm , chàng cố giở hết tài phê bình mỹ thuật của chàng ra để giảng cho biết những cái đẹp của một bức tranh. |
Anh Hiểu kính mến , một lần nữa xin anh tha lỗi cho những lời lẽ thiếu lịch lãm của em. |
| Đi đứng , nói năng đàng hoàng , lịch lãm. |
* Từ tham khảo:
- lạm bồ
- lạm phát
- lạm phát do giá phí
- lạm phát do mức cầu
- lạm phát tăng dần
- lạm phát trong trì trệ