| làm việc | đt. Làm công-việc nói tắt: Làm việc kiếm cơm, làm việc sinh-sống, làm việc nhà, làm việc thiên-hạ // (thth) Làm thầy thông thầy ký (do làm việc nhà-nước hoặc hãng buôn nói tắt): Học cho giỏi để nữa lớn đi làm việc. |
| làm việc | - đg. 1. Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích: Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn. 2. Hoạt động trong nghề nghiệp của mình: Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ. |
| làm việc | đgt. 1. Hoạt động nhằm đạt một hiệu quả nào đó: làm việc không nghỉ tay o suốt ngày không chịu làm việc. 2. Làm một nghề nghiệp nào đó: làm việc ở tòa án. 3. Giải quyết công việc với người khác: Mai tôi làm việc với anh. 4. Hoạt động: Máy móc vẫn làm việc tốt. |
| làm việc | đgt Dùng sức lao động trí óc hay tay chân để đi tới một kết quả có ích: Hồ Chủ tịch làm việc với tất cả tâm hồn của người cách mạng (PhVĐồng). |
| làm việc | đt. Hành-động, công tác cho có kết-quả. |
| làm việc | .- đg. 1. Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích: Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn. 2. Hoạt động trong nghề nghiệp của mình: Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ. |
| Giá như ít nữa mà cậu Khải muốn ra làm công , làm việc trong làng , người ta lo lắng hộ cũng dễ dàng. |
| Bà Thân vừa nói vừa như cố dò xét ý con : Ngày sau mình có con người ta cho ăn học , đi llàm việctây , lúc già nhờ con , như thế lại không sướng sao. |
| Lúc nó llàm việcnọ , mình làm việc kia. |
| Mỗi khi llàm việcgì nàng lại cố nhớ lại những lời mợ phán đã dặn. |
Vì thế nên nàng không thấy vui vẻ trong sự llàm việchàng ngày ; và cũng vì thế nên mọi việc , dù là việc nặng hay nhẹ , đối với nàng cũng là khó nhọc cả. |
| Nhưng cái vui chỉ thoáng qua , vì nàng nghĩ rằng được như thế là nhờ mẹ nàng đã phải nhọc nhằn llàm việccả ngày. |
* Từ tham khảo:
- làm vuờn
- làm vương làm tướng
- làm xàm
- lảm nhảm
- lảm rảm
- lãm