| làm thuốc | đt. Chế ra thuốc để trị bệnh: Đào rễ, hái lá làm thuốc // Làm nghề thầy thuốc: Thằng nhỏ tôi xuất-sư làm thuốc đã ba năm rồi // Nướng thuốc-phiện và nhồi nắn thành cục nhỏ vừa với lỗ nồi ống hút (dọc tẩu): Sống theo các tiệm hút để làm thuốc cho khách. |
| làm thuốc | - Làm nghề chữa bệnh: Làm thuốc phải tận tình với con bệnh. |
| làm thuốc | đgt. Làm nghề chữa bệnh, thường nói Đông y. |
| làm thuốc | đgt Làm nghề chữa bệnh (cũ): Nghề làm thuốc là một nghề đáng tôn trọng. |
| làm thuốc | .- Làm nghề chữa bệnh: Làm thuốc phải tận tình với con bệnh. |
* * * Ngày ấy... Bệnh nhân cô vắc sang phòng làm thuốc , Tiếng cô bác sĩ gọi chỉ cho người còn thức nghe thấy. |
| Con biết nói gì nữa ! Con bước vào phòng làm thuốc. |
| Lúc con sang phòng làm thuốc , mẹ đã kịp bịa ra một nguyên cớ nhằm giảm nhẹ tội cho con : Cháu nó lấy chồng từ đầu năm , nhưng cháu bị bệnh tim , ốm yếu quá thành ra sợ thai phát triển không đầy đủ , đành phải phá đi. |
Nhưng thể chất của con không thể là bệnh tim , ngay cả lúc bấy giờ con nhợt nhạt vô hồn bước từ phòng làm thuốc về. |
| Sang phòng làm thuốc. |
| Bà làm thuốc đau răng. |
* Từ tham khảo:
- làm tiền
- làm tin
- làm tình
- làm tình làm tội
- làm tôi
- làm tôi ngay, ăn mày thật