| làm tin | trt. Làm của tin (nói tắt), cầm như vật bảo-đảm một lời hứa, một ước-định: Hay là em để làm tin trong nhà (CD). |
| làm tin | đgt. Vật hay người được giữ lại nhằm gây áp lực để thoả mãn yêu cầu, tạo sự tin cậy: Em được thì cho anh xin, Hay là em để làm tin trong nhà (cd) o giữ làm tin. |
| làm tin | đgt Để lại một vật gì để người ta tin: Anh ấy muốn vay tiền, người ta bắt thế nhà để làm tin. |
| Có lần nhỡ hẹn không sang , thế là lần sau đến , trước khi ra về , các cô gái còn bắt ông gửi khăn áo lại làm tin. |
| Anh giữ làm tin , khi nào gặp lại anh sẽ trả". |
Những lúc nhàn tản , không dự một đám cướp to nào , những lúc nhỡ độ đường không có tiền trả những hàng quán hẻo lánh trên con đường thăm thẳm , Cai Xanh đã lễ phép nói với bao nhiêu là nhà hàng : Tôi lỡ quên không giắt theo tiền trong người , nhà hàng cho tôi gửi tạm vật này làm tin , mai mốt tôi sẽ cho người nhà tới chuộc nó về. |
| Không biết ai đã nói chuyện cho họ nghe từ bao giờ về cái hộp thuốc lào của Cai Xanh mà , mỗi lần thấy người khách ngang tàng kia gửi vật mọn đó làm tin thay cho món tiền thiếu , chủ quán nào cũng đều xoa tay , không dám nhận. |
Trịnh bèn cung kính mà nói lời ủy cậy và trao cho một cành thoa bằng ngọc mầu biếc để cầm đi làm tin. |
| Tiết là con so để làm tin , khi tướng ra trận thì bổ đôi giao cho một nửa. |
* Từ tham khảo:
- làm tình làm tội
- làm tôi
- làm tôi ngay, ăn mày thật
- làm tôi nhà giàu hơn hầu quan lớn
- làm tôi thằng hủi còn hơn chịu túi anh em
- làm tội