| làm tôi | đt. Làm quan cho một ông vua: Làm con bất hiếu thì làm tôi bất trung // (R) Làm tôi-tớ, chịu sự sai-khiến của một người: Có tiền, thiếu chi kẻ làm tôi. |
| làm tôi | - Làm chân tay người khác. |
| làm tôi | đgt. Làm người phụ thuộc sự điều khiển của người khác: làm tôi làm tớ. |
| làm tôi | đgt Phụng sự một triều vua (cũ): Tin tôi nên quá nghe lời, đem thân bách chiến làm tôi triều đình (K). |
| làm tôi | đt. Làm kẻ dưới, làm người hầu-hạ: Làm tôi ngay, ăn mày thật (T.ng) |
| làm tôi | .- Làm chân tay người khác. |
Trương mỉm cười nói : Các anh làm tôi bối rối nư một người biết mình sắp chết. |
| Nếu cái tẩy làm tôi vất vả thì trái lại nó đã cho tôi thấy hạnh phúc trong tám năm nay. |
Thưa cô làm sao ạ ? Bà Đạo quay mặt nhìn đi , cao giọng : Cô làm tôi ngượng mặt với người ta. |
| Nghị lực chỉ có thể ngăn mình làm điều trái , chứ không thể đàn áp được tình yêu , nhất là thứ tình đó lại là một thứ tình tuyệt vọng chỉ... đến làm tôi đau khổ , không ích gì. |
Thế à ! Mợ làm tôi... Loan đáp : Tôi làm cậu hết hồn có phải thế không ? Thân không để ý đến câu nói của vợ , thấy cô đỡ bế đứa bé vào , vội chạy ra để nhìn mặt con. |
Thảo vừa thở hổn hển vừa nói : Chị làm tôi hết hồn. |
* Từ tham khảo:
- làm tôi nhà giàu hơn hầu quan lớn
- làm tôi thằng hủi còn hơn chịu túi anh em
- làm tội
- làm tới
- làm trai chớ nghề bầu chủ, làm gái chớ nghề mụ dầu
- làm trai cứ nước hai mà nói