| làm tới | dt. Tiếp-tục và có phần hăng-say hơn, không kể dư--luận và trở-ngại: Thấy không nói, làm tới! |
| làm tới | đgt. Hành động lấn áp để đạt ý đồ: Thấy người ta không nói, nó càng làm tới. |
| làm tới | đgt Tiến hành mạnh hơn: Dù có khó khăn vẫn cứ làm tới. |
| Nhưng khi nhận thấy rằng càng can ngăn , Minh càng quá quắt làm tới , nàng đành im lặng mà dùng lòng nhẫn nại đối phó. |
| Mình sợ , chúng làm tới. |
| Huyền Khê thấy hết vẻ sợ hãi của Lợi , càng làm tới : Chú không nói. |
Tôi nhớ chuyện ông Các nô ngày xưa , làm tới đại tướng , về làng không quên ghé thăm thầy cũ. |
| Hai ngày sau , lớp nó mới làm tới bài này. |
| Thượng hoàng thưởng cho rất hậu , cho làm tới Dực vệ quân , lại thăng làm Uy Minh tướng quân , chỉ huy quân Thánh Dực ở Tân Bình và Thuận Hóa , đeo vân phù vàng. |
* Từ tham khảo:
- làm trai cứ nước hai mà nói
- làm trai lấy vợ bé, nhà giàu tậu nghé hoa
- làm trai nói phân hai dễ chối
- làm trò
- làm tròn
- làm tròn số