| làm tròn | - Thực hiện đầy đủ: Làm tròn nhiệm vụ. |
| làm tròn | đgt. 1. Thực hiện đầy đủ công việc được giao phó: làm tròn nhiệm vụ o làm tròn bổn phận con cái với cha mẹ. 2. Chuyển số có dư thành số có giá trị gần đúng nhưng gọn: làm tròn số. |
| làm tròn | đgt Thực hiện đầy đủ: Đòi hỏi cán bộ phải làm tròn nhiệm vụ (HCM). |
| làm tròn | .- Thực hiện đầy đủ: Làm tròn nhiệm vụ. |
Như làm tròn bổn phận tôi thanh thản ra về. |
| Trước hết là làm tròn nhiệm vụ của người lính thông tin , sẽ thành người báo vụ chân chính , xứng đáng với lòng tin của mọi người. |
| Khải nhận xét rằng : Mọi người đều đã quen với cách nghĩ : "Còn phải đón đợi những thử thách ở phía trước"... Với họ , họ đã làm tròn trách nhiệm của hôm nay. |
| Tất cả những gì họ đang làm là cố gắng làm tròn nghĩa vụ đối với đất nước. |
| Tôi gật đầu. Tôi nhận lời với cậu Huấn nhưng tôi chẳng làm tròn |
| Khi biết rằng mình có thể đóng góp , cống hiến , vừa làm tròn nghĩa vụ công dân vừa có danh hơn người , nổi trội hơn người , được kính trọng hơn người , thì cũng là lúc ông tìm thấy niềm say mê để dồn tụ mọi sức lực cho sự sáng tạo. |
* Từ tham khảo:
- làm trời
- làm tuổi
- làm tùy chủ, ngủ tùy chồng
- làm tướng hay quân, làm chồng hay vợ
- làm vậy
- làm vì