| làm vì | đt. Nh. Làm bồ-nhìn, giữ lấy lệ một địa-vị, không thực-quyền: Ngồi làm vì chớ có quyền-hành gì! |
| làm vì | - ph. Giữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì: Chỉ ngồi làm vì. |
| làm vì | đgt. Có chức vụ nhưng không có quyền hành hoặc không có tác dụng: Ông ta ngồi làm vì chứ có giải quyết được gì đâu o ông vua ngồi làm vì, quyền trong tay chúa cả. |
| làm vì | trgt Nói người giữ một chức vụ nhưng thực tế không làm gì: Nếu chỉ làm vì thì nhận chức ấy làm gì; Người ta chỉ cho anh ấy ngồi làm vì mà thôi. |
| làm vì | .- ph. Giữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì: Chỉ ngồi làm vì. |
| Chẳng qua khi cháu về nhà , của chồng tức là của cháu chứ , cụ lấy gọi là một ít để llàm vìthôi. |
| Bức tường đất ngăn những nương vườn cao ấy với đường đi hình như chỉ để làm vì , hoặc để trang hoàng cái cảnh thôn dã ấy cho tôn thêm vẻ đẹp mà thôi. |
| Ai ngờ bạn Murdi cứ khăng khăng không chịu ăn món gà tôi làm vì bạn ấy kêu là sống mặc dù mình đã kho hai mươi phút. |
| Bất cứ cái gì làm vì con người đều đúng cả , khi má Dung cỏn sống , má Dung thường bảo thế , và không đúng lúc này thì nhất định sẽ đúng lúc khác. |
| Cố làm đến Thiên chương các học sĩ , chức này thực đặt làm vì , chứ không có quyền hành gì. |
| Vì thế bậc hiền năng không nên để chỉ làm vì. |
* Từ tham khảo:
- làm việc cầu phong
- làm vuờn
- làm vương làm tướng
- làm xàm
- lảm nhảm
- lảm rảm