| làm vậy | đt. Làm thế đó: Làm vậy coi không được // trt. Như vậy, theo thế ấy: Nói làm vậy, thà không nói còn hơn. |
| làm vậy | - ph. Như thế đó: Tôi đọc làm sao, anh cứ viết làm vậy. |
| làm vậy | Như thế. Làm vậy có ích gì. |
| làm vậy | (làm vầy) trt. Như thế ấy: Sống làm vậy thì không nên sống. |
| làm vậy | .- ph. Như thế đó: Tôi đọc làm sao, anh cứ viết làm vậy. |
| Hôm đó , anh cứ ngoan ngoãn như một cô con gái ? Ai bảo sao làm vậy , ai bảo lễ đâu thì cúi đầu lễ đấy. |
Phương thấy nàng bảo sao làm vậy , vác súng lên vai. |
| Bẩm bà lớn , tình mẫu tử... Bà lớn thương anh Lộc con làm sao thì con sẽ thương con của con làm vậy... Bẩm bà lớn , nó đã làm gì nên tội , mà nó chịu khổ ngay từ lúc ở trong bụng mẹ nó. |
| Tại sao chú Thung làm vậy ? Cái nhà như thế , cái vườn như thế , ruộng đất , gia sản như thế , còn ước muốn gì nữa ? Hay gì cuộc sống chìm nổi , long đong , buông tuồng nơi đầu đường cuối chợ ! Lúc đó , Huệ vừa đi tắm sông về. |
| Tại sao phải làm vậy ? Đem giết một người ! Còn đang sống đó , thoắt một cái , đã thành cái xác. |
| Nhờ thế , An có dịp hỏi Huệ : Chuyện hồi sáng , tại sao phải làm vậy ? Câu hỏi đường đột khiến Huệ hơi ngạc nhiên. |
* Từ tham khảo:
- làm việc
- làm việc cầu phong
- làm vuờn
- làm vương làm tướng
- làm xàm
- lảm nhảm