| làm tình | đt. Hứa-hẹn lấy nhau: Mới làm tình với nhau chớ chưa có gì. |
| làm tình | đgt. Đàn ông, đàn bà ăn nằm với nhau. |
| làm tình | đgt Nói trai gái quan hệ với nhau về xác thịt: Họ làm tình với nhau đâu có phải là vì tình yêu. |
| Vẫn bà Hai tiếp tục liến thoắng : Ôi thôi , bọn chó má đó chúng nó làm tình làm tội cậu mợ nhiều rồi , đâu phải mới đây đâu cháu. |
| Hai bạn tình nguyện viên kia đã cất công sang tận Nepal làm tình nguyện rồi mà tự nhiên bỏ đi cũng không biết đi đâu. |
| Sushil làm tình nguyện viên dẫn chúng tôi đi. |
| Vé vào là 300NIS (khoảng $80) , như nếu mình đăng ký làm tình nguyện viên sáu tiếng/ngày thì mình sẽ không mất vé vào cửa , lại còn được miễn phí ăn ngày ba bữa". |
Khi đăng ký làm tình nguyện viên , Amir bảo làm dọn vệ sinh là nhàn nhất bởi một ngày chỉ cần dành khoảng hai , ba tiếng đi loanh quanh nhặt vỏ ốc , vỏ chai là xong , nên cả hai chúng tôi đều đăng ký tham gia bộ phận này. |
| Sợi rau gặp nước , e lệ cuộn lại ôm chặt sợi hoa chuối trông như trai gái đang làm tình. |
* Từ tham khảo:
- làm tôi
- làm tôi ngay, ăn mày thật
- làm tôi nhà giàu hơn hầu quan lớn
- làm tôi thằng hủi còn hơn chịu túi anh em
- làm tội
- làm tới