| làm dáng | đt. Tỏ dáng-điệu không tự-nhiên: Con gái hay làm dáng // Trang-điểm loè-loẹt: Làm dáng đặng đi bán dạng. |
| làm dáng | - đg. Làm cho hình thức bên ngoài trở nên đẹp hơn (bằng trang điểm, chải chuốt hay điệu bộ). Một cô gái thích làm dáng. Làm dáng cho con. |
| làm dáng | đgt. Làm cho đẹp, cho mềm mại hấp dẫn hơn nhờ chải chuốt, trang điểm hay uốn éo giọng nói: mới tí tuổi đã biết làm dáng o hay làm dáng o nói kiểu làm dáng. |
| làm dáng | đgt Có cử chỉ, điệu bộ làm cho người ta thấy rằng mình xinh đẹp: Tí hay làm dáng (Ng-hồng). |
| làm dáng | đt. Tỏ ra nhiều dáng điệu không tự nhiên; làm tốt. |
| làm dáng | .- Cg. Làm đỏm. Hay tìm cách làm cho mình xinh đẹp. |
Ði đâu nàng ăn mặc cho thật gọn gàng đẹp đẽ , cái khăn vuông thắt thế nào cho thật xinh , săn sóc làm dáng để tô điểm cái vẻ đẹp sẵn có. |
| Hậu đã trở nên một cô gái hay làm dáng , mơ màng và buồn rầu , đầy sức mạnh của tuổi trẻ. |
| Một nhà văn nào đó đã viết được điều hay ho này : "Ở người đàn bà hát hay , hay đàn giỏi chỉ là sự làm duyên làm dáng thêm để kiếm tấm chồng tốt hơn". |
| Xấu hổ biết bao nhiêu vì thanh niên trai tráng , khoẻ mạnh lại suối ngày ru rú trên cửa sổ của giảng đường đại học ! Suốt ngày gìn giữ nếp áo quần , giữ bàn tay cho sạch , và soi gương làm dáng... để cho lớp thanh niên vừa nhỉnh một chút lăn lộn người ngoài tiền tuyến , với những thằng lính Mỹ xâm lược to gấp đôi , gấp rưỡi mình ! Thế sao trước kia mình không nhận thấy điều ấỷ Một chân lý đơn giản , thật dễ hiểủ Mình trước kia không hiểu hay không muốn hiểủ Từ lúc nào không rõ , mình có ý thức chủ nhân đất nước. |
| ở đây ông không làm dáng làm bộ , không ra vẻ một tín đồ cuồng nhiệt , mà cũng không có lối vụ lợi , đọc đến đâu phải dịch , phải cho in , phải kiếm lời hoặc phải vận dụng vào các sáng tác trước mắt ngay lập tức không , việc đọc và dịch với Tế Hanh đơn giản hơn nhiều. |
Rất hiểu tài năng phê bình ở mình tài năng đồng cảm phân tích đánh giá cái hay cái đẹp ông hướng nó vào một chỗ có thể tồn tại lâu bền : Có che tàn , tôi cũng che tàn cho mấy ông to , chứ không làm dáng cho mấy anh trẻ ti toe. |
* Từ tham khảo:
- làm dâu
- làm dâu mấy cửa
- làm dâu nơi cả thể, làm rể nơi đông con
- làm dâu trăm họ
- làm dấu
- làm dấu thánh