| làm dầm | đgt. Đưa nước vào ruộng ngâm lâu sau khi cày bừa, làm cho nhuyễn đất để gieo cấy vụ mới; trái với phơi ải: đang vụ làm dầm. |
| Các tàu va đập mạnh vào cầu llàm dầmcầu chính (đúc liên tục dài 1280m) bị vặn vỏ đỗ ; hai bó cáp dây văng cầu bị bong lớp vỏ bọc , một mảng lan cầu bị đứt gẫy./. |
* Từ tham khảo:
- làm dâu mấy cửa
- làm dâu nơi cả thể, làm rể nơi đông con
- làm dâu trăm họ
- làm dấu
- làm dấu thánh
- làm dịu