| làm dâu | đt. ở phụng-sự cha mẹ chồng và coi-sóc trong ngoài: Làm dâu vụng nấu vụng kho, Chồng không bắt-bẻ mụ o nhún-trề (CD). |
| làm dâu | đgt. Về nhà chồng (lấy chồng): về làm đâu nhà người o làm dâu trăm họ (tng.). |
| làm dâu | đgt Làm nhiệm vụ người con dâu trong gia đình nhà chồng: Chưa kể cái khổ làm dâu những bà mẹ chồng ác (NgĐThi). |
| Nàng đã thừa biết vậy từ khi Hương chưa về llàm dâu, và nàng hãy còn ở nhà với mẹ. |
| Chị chắc biết , nếu em không đổi được tính đi , thì không thể về làm dâu nhà nào được cả. |
| Chính vì con lớn , con biết nghĩ nên con mới thưa cùng mẹ rằng con không thể về làm dâu nhà ấy... Bà Hai nói : Dễ thường cô tưởng chuyện chơi sao ? Loan đáp : Không , con không cho là chuyện chơi. |
Rồi Loan nhớ lại bao nỗi vất vả trong mấy tháng về làm dâu. |
| Nhà chồng giàu , lắm việc đầy tớ có thể làm được , nhưng mẹ chồng muốn cho nàng đảm đang , một là để dạy nàng cho quen , hai là xưa kia bà về làm dâu bà đã chịu khổ sở , nên bà muốn bắt người khác cũng khổ như mình cho được thăng bằng. |
Nhớ đến lời hứa với mẹ ban sáng , nàng vội bước ra , đến gần bà phán Lợi nói : Thưa me , me đã cho con về làm con làm dâu , thì xin me coi con như là một người trong nhà , hay thì me khen , có lỗi thì me mắng. |
* Từ tham khảo:
- làm dâu nơi cả thể, làm rể nơi đông con
- làm dâu trăm họ
- làm dấu
- làm dấu thánh
- làm dịu
- làm dơi làm chuột