| lai giống | tt. Lai với giống khác: Cây lai giống, người lai giống, thú lai giống. |
| lai giống | - đgt. Ghép giống này vào giống khác: lai giống chó Nhật lai giống ngô. |
| lai giống | đgt. Ghép giống này vào giống khác: lai giống chó Nhật o lai giống ngô. |
| lai giống | tt Nói động vật hai giống khác nhau giao hợp để sản sinh ra một giống mới: Bò lai giống. |
| lai giống | .- Cho động vật hai giống khác nhau giao hợp để sản ra một giống mới. |
| Ông Hạ và các cộng sự Trung Quốc sử dụng một loạt công nghệ mới để tạo ra giống lúa mới , bao gồm đột biến gây tạo (mutation induction) và llai giốnggiữa nhiều loại lúa dại. |
| Nàng muốn tương llai giốnghệt với bạn 2 người cùng muốn có 1 kiểu nhà , cùng số con , số thú nuôi , ngay cả tên chúng trong khi chỉ mới biết nhau. |
* Từ tham khảo:
- lai hàng
- lai kinh tế
- lai láng
- lai lịch
- lai một cặp tính trạng
- lai nguyên