| lai lịch | dt. Lý-lịch, tên họ, địa-chỉ, tên họ cha mẹ, nghề-nghiệp, v.v... của một người // Nguồn-gốc sự-việc xảy ra: Kể rõ lai-lịch. |
| lai lịch | - Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc : Biết rõ lai lịch câu chuyện . |
| lai lịch | dt. Gốc tích và bước đường đă trải qua: lai lịch câu chuyện o không rõ lai lịch của họ ra sao. |
| lai lịch | dt (H. lịch: trải qua) Nguyên do và quá trình phát sinh: Nỗi lai lịch dễ hầu than thở, trách nhân duyên mờ lỡ cớ sao (Ai tư vãn); Báo cáo lai lịch của một sự việc. |
| lai lịch | dt. Gốc ngọn, gốc-tích đầu đuôi: Lai-lịch của mỗi người. |
| lai lịch | .- Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc: Biết rõ lai lịch câu chuyện. |
| lai lịch | Gốc-tích, đầu đuôi: Kể lai-lịch câu chuyện của mình. |
| Đến lai lịch hai người chàng còn biết , nữa là. |
Chương liền kể cho Tuyết nghe lai lịch cái ấp Khương Thượng rồi vui vẻ bảo nàng sửa soạn trang sức để cùng về chơi. |
| Người ta bắt buộc ông giáo kể lai lịch bà giáo nhiều lần. |
| Nó chung , lai lịch không có vấn đề gì lắm. |
| Nó ”yêu“ vợ nó theo ý muốn các anh thì lại không được vào Đảng nữa vì lai lịch nhà cô ta xấu quá. |
| Các anh cũng động viên , an ủi cậu ta và cái gì mình thấy đúng đắn phải bênh vực , dám chịu trách nhiệm về nhân cách và lai lịch của cậu ta. |
* Từ tham khảo:
- lai nguyên
- lai nhai
- lai phân tích
- lai rai
- lai rai như chó nhai rẻ rách
- lai sinh