| lai hàng | đt. Tới đầu-hàng: Tay cầm bán-nguyệt xênh-xang, Muôn nghìn cây cỏ lai-hàng tận tay (CD). |
| lai hàng | - Ra hàng (thtục): Quân địch lai hàng. |
| lai hàng | đgt. Ra hàng. |
| lai hàng | đgt (H. hàng: xin chịu thua) Đến để xin hàng (thường dùng trong tuồng): Mau mau kíp lai hàng. |
| lai hàng | .- Ra hàng (thtục): Quân địch lai hàng. |
Nếu như ông Chánh án xử vụ ly hôn biết được hai bên gia đình vào những ngày này hẳn là đỡ được bao nhiêu công phu điều tra và tốn giấy ghi lai hàng tập hồ sơ giữa lúc trẻ con còn thiếu giấy ghi học. |
Nếu như ông Chánh án xử vụ ly hôn biết được hai bên gia đình vào những ngày này hẳn là đỡ được bao nhiêu công phu điều tra và tốn giấy ghi lai hàng tập hồ sơ giữa lúc trẻ con còn thiếu giấy ghi học. |
Túc bất hướng Tầm Dương tống khách , Thân khước lai hàng Quận tham thiền. |
| Cô mẫu lai này được truyền thông ưu ái gọi là "người kế thừa Lena Fujii" biểu tượng sắc đẹp llai hàngđầu Nhật Bản. |
| Trao cơ hội để thay đổi tương llai hàngnăm , Quỹ Discovery Education 3M tổ chức cuộc thi Young Scientist Challenge nhằm chọn lựa ra những tài năng khoa học trẻ để trao quyền , trao cơ hội cho các em phát triển tư duy , sáng tạo trong khoa học áp dụng giải quyết các vấn đề thực tiễn trong tương lai , Bill Goodwyn , Chủ tịch kiêm Giám đốc điều hành của 3M nhấn mạnh trong cuộc họp báo sau khi công bố kết quả những người chiến thắng trong mùa tranh tài năm nay của Young Scientist Challenge 2016. |
* Từ tham khảo:
- lai láng
- lai lịch
- lai một cặp tính trạng
- lai nguyên
- lai nhai
- lai phân tích