| lạch bà lạch bạch | tt. Lạch bạch (mức độ nhấn mạnh). |
| lạch bà lạch bạch | ng Như Lạch bạch, nhưng nghĩa mạnh hơn: Con trai mà đi lạch bà lạch bạch như thế ư?. |
| Sao cứ làm khó khăn cho người ta vậy ? Nếu mưa to thì Tây còn chưa dám vào đâu , phải không anh Ba ? Dì Tư Béo lạch bà lạch bạch như con vịt mái xiêm , ra đứng bên cạnh lão , vừa thở dài vừa hỏi phụ họa : Dứt khoát là mưa thì nó không dám tiến công. |
| Để cái mật cho tôi ! Dì Tư Béo vẫn béo tròn béo trục như trước , tay trái cầm tờ giấy bạc con voi đỏ giơ cao lên , miệng vừa gào , chân vừa lạch bà lạch bạch chạy về phía chúng tôi , tay phải vừa lần túi mở kim băng rút ra một tờ giấy bạc nữa , hai tay xòe cao hai tờ giấy bạc phẩy lia phẩy lịa như sợ ai mua cướp cái mật trước. |
* Từ tham khảo:
- lạch bạch như vịt bầu
- lạch cà lạch cạch
- lạch cạch
- lạch chạch
- lạch đạch
- lạch phạch