| lạch đạch | trt. X. Lạch-bạch. |
| lạch đạch | - Cg. Lạch bạch. Nói đi nặng nề : Béo quá đi lạch đạch như vịt. |
| lạch đạch | tt. 1. Nh. Lạch bạch: Chị Duyên cũng lật đật trở dậy, ôm máy lạch đạch ra ngõ (Tô Hoài). 2. Chậm chạp, trì trệ: làm ăn lạch đạch. |
| lạch đạch | trgt Như Lạch bạch: Người hắn lùn, chân ngắn, đi lạch đạch như vịt (NgHồng). |
| lạch đạch | .- Cg. Lạch bạch. Nói đi nặng nề: Béo quá đi lạch đạch như vịt. |
| lạch đạch | Trỏ bộ đi nặng nề: Đi lạch-đạch như vịt bầu. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lạch đạch theo hầu Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
BK Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước củ hành theo sau Con cua lạch đạch theo hầu Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lạch đạch theo sau Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lạch đạch theo hầu Cái chày giội xuống vỡ đầu con cua. |
* Từ tham khảo:
- lạch tà lạch tạch
- lạch tạch
- lạch xà lạch xạch
- lạch xạch
- lạch xạch
- lai