| lạch xạch | trt. C/g. Xọc-xạch, xào-xạc, tiếng xáo-trộn của giấy: Rẹt sách nghe lạch-xạch // (R) Khoe-khoang tiền trong túi: Có không bao-nhiêu mà lạch-xạch luôn // Nói tiếng ngoại-quốc (lời chê-trách của kẻ khác): Biết ba cái tiếng tây, cứ lạch-xạch hoài. |
| lạch xạch | tt. (Âm thanh phát ra) nhỏ và trầm, như tiếng các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau: Xe đạp long ốc kêu lạch xạch khi đi trên đường xấu o Tấm liếp che cửa bỗng kêu lạch xạch, gian nhà sáng bừng lên (Kim Lân). |
| lạch xạch | tt. (đgt.) Luôn luôn, liên tiếp, không ngừng: ăn lạch xạch không cho cái miệng nghỉ o đi lạch xạch tối ngày không chịu ở nhà. |
| lạch xạch | tht Tiếng xiềng xích bị kéo lê: Tiếng xiềng ở trại án nặng, ở xà lim lạch xạch, xủng xoảng (Ng-hồng). |
| Dì Tư Béo chạy vào cầm cây phất trần bằng cuống quài dừa nước quét lạch xạch trên bàn rượu. |
| Mẹ gạt ngoại nói mình thèm tiếng gió , thèm nghe âm thanh lạch xạch từ ba cánh quạt sắt mới ngủ ngon. |
| Hữu duyên thiên lý... Nghe gọi chú Nghĩa ơi , cửa sắt llạch xạchmở , người đàn ông cùng một phụ nữ hiện ra. |
| Đây là đặc sản Hà Nội , mẹ con vừa mang vào... Không khí bỗng vui hẳn lên khi nhà thơ Trần Vàng Sao dắt xe đạp llạch xạchđến. |
* Từ tham khảo:
- lai
- lai
- lai
- lai
- lai
- lai