| lai | tt. Pha giống: Chà lai, đầm-lai, ngựa lai, gà lai. |
| lai | tt. Pha giống: Chà lai, đầm-lai, ngựa lai, gà lai. |
| lai | dt. Phần phụ thêm chung-quanh ở chót ống quần: Sống chung nhau tới áo còn trôn, quần còn lai. |
| lai | đt. Lại, đến: Khứ: đi, lai: lại, vãng-lai, tòng-lai, thỉnh lai // Sẽ đến, về sau: Hậu-lai, tương-lai, vị-lai. |
| lai | trt. Cách tràn-trề, lòng-thòng. |
| lai | - 1 I d. (ph.). Gấu. Lai quần. Lai áo. - II đg. (id.). Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai. Căn phòng chật được lai thêm ra. - 2 d. (ph.). Phân. Chiếc nhẫn vàng năm lai. - 3 I đg. cn. lai giống. Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới. Lai lừa với ngựa. Lai các giống ngô. - II t. 1 (dùng phụ sau d.). Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng giống. Đứa con lai. Lợn lai. Táo lai. 2 Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá. Câu văn lai Pháp. - 4 đg. 1 Đèo bằng xe đạp, xe máy. Lai con đi học. Lai bằng xe đạp. 2 (Phương tiện vận tải đường thuỷ) đưa đi kèm theo. Canô lai phà cập bến. |
| lai | dt. Cây độc mọc tự nhiên và được trồng ở nhiều tỉnh miền bắc và miền trung Việt Nam, cao tới 20m, đường kính thân 30-40cm, cành non có cạnh phủ lông hình sao màu hung vàng, lá dài l0-20cm, quả nang hình trứng hoặc hình cầu, có 2 hạt, vỏ hạt rắn, chứa chất độc; dầu từ hạt dùng pha sơn, làm xà phòng; còn gọi thẩu xoan. |
| lai | dt. Phân: chiếc nhẫn 2 lai. |
| lai | I. đgt. Nối thêm cho dài, cho rộng ra: lai gấu quần o áo lai vải o Quán xá cứ lai mãi ra. II. dt. Gấu (quần, áo): lai quần o lai áo. |
| lai | I. đgt. Chở bằng xe đạp: Lai ra ga cho nhanh o lai hai đứa trẻ o lai bao gạo. |
| lai | đgt. Lai giống, nói tắt: lai cam với bưởi o lai lừa với ngựa. II. tt. 1. Được sinh ra từ quá trình lai: con lai o lợn lai o dưa lai. 2. Pha tạp, bắt chước của nước ngoài: văn lai. |
| lai | Đến, trái với khứ (đi), vãng (đi qua): lai cảo o lai hồi o lai nguyên o lai tỉnh o lai vãng o viên lai o cổ lai o ngoại lai o nguyên lai o tái lai o (bỉ cực) thái lai o tương lai o vãng lai o vị lai. |
| lai | Một thứ cỏ: Bồng lai tiên cảnh. |
| lai | dt Gấu quần, gấu áo: Bị chó cắn, rách lai quần. |
| lai | dt (thực) Loài cây hột có chứa chất dầu: Dầu lai. |
| lai | dt Một phần trăm của một lạng: Một cái nhẫn có mấy lai vàng. |
| lai | tt 1. Sinh ra từ bố hay mẹ khác dân tộc nhau: Một người Tây lai. 2. Sinh ra từ hai giống khác nhau: Trê lai; Bò lai. |
| lai | đgt Nối dài gấu quần hay cửa tay áo: Lai tay áo một phân. |
| lai | đgt 1. Đèo trên xe đạp, xe máy: Lai con đi học. 2. Nói tàu thuỷ kéo theo: Tàu thuỷ lai một chiếc ca-nô hỏng máy. |
| lai | tt. Pha giống: Dân Mỹ phần nhiều đều lai. // Ngựa lai. Con Tây lai, con của người đàn bà lấy người Âu-tây rồi đẻ ra. |
| lai | (khd). Lại, tới. |
| lai | .- đg. Đèo xe đạp: Lai con đi học. |
| lai | .- 1. đg. Nối quần áo cho dài hơn: Lai gấu áo. 2. d. Gấu quần, gấu áo: Quần rách lai. |
| lai | .- t. Sinh ra từ bố mẹ khác loài nhau, khác dân tộc: Bò lai; Tây lai. |
| lai | Pha giống: Khách lai. Tây lai. |
| lai | Nối thêm vào quần áo cho dài ra: Lai chân quần. Lai gấu áo. |
| lai | Lại, tới: Lai kinh. |
| lai | Tên họ một người hiếu-tử trong truyện Nhị-thập-tứ-hiếu: Sân Lai cách mấy nắng mưa (K). |
| Lòng thương mẹ rạo rực trong tâm trí nàng , nhưng cũng không cản nổi sự sung sướng nàng đương cảm thấy trước một tương llaiêm đềm , nhàn hạ. |
| Một lúc sau lại có tếng hát rời rạc và buồn thiu : Sân lai cách mấy nắng mưa , Có khi gốc tử đã vừa người ôm. |
| Những người thợ ở Hà Nội đi ngược lai phía chàng , yên lặng trong bóng tối buổi chiều , người nào cũng mệt mỏi và trên nét mặt họ , Trương nhận rõ tất cả cái chán nản của một đời làm lụng vất vả , không có vui thú gì. |
Loan cúi đầu , trong lòng bối rối , lo sợ cho tương lai mù mịt. |
Loan đưa mắt nhìn quanh phòng : đôi gối thêu song song đặt ở đầu giường với chiếc mền lụa đỏ viền hoa lý ẩn sau bức màn thiên thanh , diễn ra một quang cảnh êm ấm một cảnh bồng lai phảng phất hương thơm , Loan nhắm mắt lại , rùng mình nghĩ đến rằng đó là nơi chôn cái đời ngây thơ , trong sạch của nàng : ở trong cái động tiên bé nhỏ ấy , lát nữa thân nàng sẽ hoàn toàn thuộc về người khác , người mà nàng không yêu hay cố yêu mà chưa thể yêu được. |
| Anh muốn tương lai anh khá thì anh phải để yên cho tôi cố sức lo lắng cho anh mới được. |
* Từ tham khảo:
- lai cáo
- lai căng
- lai dai
- lai giống
- lai hai cặp tính trạng
- lai hàng