| lạch cạch | trt. Tiếng gõ vào vật bằng sành nứt rạn: Kêu lạch-cạch, chắc nứt // Tiếng kêu khô-khan, rầy tai: Bánh xe bò lăn trên đường kêu lạch-cạch. |
| lạch cạch | - tt. (âm thanh) trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau: Tiếng xe đạp lạch cạch ngoài cổng Bà cụ lạch cạch khép cánh cửa tre lại. |
| lạch cạch | tt. (Âm thanh) trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau: Tiếng xe đạp lạch cạch ngoài cổng o Bà cụ lach cạch khép cánh cửa tre lại. |
| lạch cạch | tht Tiếng động của một vật xộc xệch bị lắc đi lắc lại: Nghe tiếng lạch cạch mở khoá. |
| lạch cạch | dt. Tiếng những vật cứng đụng chạm nhau, mạnh hơn tiếng lách-cách: Tiếng lạch-cạch của xe bò ra chợ sớm. |
| lạch cạch | .- Tiếng động của một vật xộc xệch bị lắc: Xe bò đi lạch cạch trên đường đá. Lạch cà lạch cạch. Nh. Lạch cạch. |
| lạch cạch | Tiếng đụng chạm mạnh hơn lách-cách: Xe kéo lạch-cạch. |
| Ngoài đường cái có tiếng lăn lạch cạch của một chiếc xe bò đi qua , Trương đoán là một xe rau ở ngoại ô lên chợ sớm. |
| Ở ngoài kia , phố vắng , thỉnh thoảng có một cái xe sắt lạch cạch đi mỏi mệt trên đường lầy lội những bùn. |
| Những cái chong chóng to lớn ở gần đầu và gần đuôi chúng quay tít , kêu lạch cạch , tưởng chừng như chúng sắp sửa đổ xuống đến nơi. |
Bên nhà láng giềng có tiếng mâm bát lạch cạch. |
Ngoài cổng , lạch cạch mấy tiếng gậy đập cột vách. |
Tiếng xe đalạch cạch.ch phía sau , Nga tránh đường , người đàn bà đội nón mê , quần xắn tới đùi , bắp chân còn vương bùn đất , gồng mình đạp xe , phía sau chằng mấy sọt rau muống , rau lang. |
* Từ tham khảo:
- lạch đạch
- lạch phạch
- lạch tà lạch tạch
- lạch tạch
- lạch xà lạch xạch
- lạch xạch