| la liếm | đt. Ăn la ăn liếm nói tắt, cứ bòn vét của người luôn: La-liếm khắp nơi. |
| la liếm | - Ăn vơ vét khắp nơi: Con chó đói la liếm hết mọi bếp. |
| la liếm | đgt. Tìm bất cứ cái gì có thể ăn được ỏ khắp nơi, khắp chốn: Con chó la liếm quanh bếp. |
| la liếm | .- Ăn vơ vét khắp nơi: Con chó đói la liếm hết mọi bếp. |
| la liếm | Vơ-vét gặp đâu ăn đấy: La-liếm khắp đầu đường xó chợ. |
| Trước mặt cô , sóng biển nhuốm ánh trăng muộn dào dạt la liếm vào bãi cát. |
* Từ tham khảo:
- la lối
- la lũ
- la-mát
- La Ni-na
- la ó
- la-phông