| la liệt | trt. Giăng-giăng, ngổn-ngang, được bày ra khắp nơi: Bày ra la-liệt. |
| la liệt | - tt. (Bày ra, giăng ra) nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối: Sách báo bày la liệt trên bàn Hàng quán la liệt hai bên đường. |
| la liệt | tt. (Bày ra, giăng ra) nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối: Sách báo bày la liệt trên bàn o Hàng quán la liệt hai bên đường. |
| la liệt | trgt (H. la: dăng bày ra; liệt: bày ra) Nói dăng ra nhiều và không có thứ tự: Hàng trăm hành khách vẫn ngồi la liệt đợi tàu (NgĐThi). |
| la liệt | bt. Khắp nơi: Hàng bày la liệt. |
| la liệt | .- Nói bày ra nhiều: Cửa hàng trưng bày la liệt những đồ chơi. |
| la liệt | Bày khắp nơi: Cỗ bàn bày la-liệt. |
| Trong sân vì trời nắng mới , nên trên các dây thép quần áo phơi la liệt , gió thổi bay phất phơ. |
| Những chậu , bát sứ , thống , choé cổ bày la liệt , những đĩa men xanh , men ngũ sắc Giang Tây treo nhan nhản , lại thêm những đồ lộ bộ bằng đồng sáng nhoáng cắm trong cái giá gỗ gụ chạm trổ công phu và mấy cái quạt lông , hai đôi kiếm treo lệch trên tường. |
| Nến thắp linh tinh , ánh sáng phản chiếu vào những mặt kính tròn ở các mũ giấy bày la liệt , trong lấp lánh tựa những ngôi sao. |
| Vì thế cô được ông Hàn yêu thương chiều chuộng , làm nhà gác cho ở và cung phụng như một cô tiểu thiếp nhà quan vậy : Nào nuôi cho kẻ hầu người hạ tấp nập , nào sắm cho bàn ghế giường tủ kiểu tây , bày la liệt trông rất rực rỡ. |
| Nói phòng chứa tranh thì đúng , vì ở đấy để ngổn ngang , treo la liệt không biết bao nhiêu là bức tranh nữa : bức dựng ở tường , bức đặt trên giá , bức không khung , bốn cái đinh đóng sơ sài vào tường kẻ hoa màu xanh nhạt. |
| Chung quanh tôi , la liệt những thương binh. |
* Từ tham khảo:
- la lũ
- la-mát
- La Ni-na
- la ó
- la-phông
- la quật câu cùng