| la ó | đt. Làm rùm lên, nói hoặc rầy-lộn lớn tiếng: Chủ nợ đến ó trước sân. |
| la ó | - Kêu to để phản đối : Chơi xấu bị đồng bào la ó. |
| la ó | đgt. Lên tiếng ầm ĩ để phản đối điều gì đó: Mọi người la ó om sòm o Khán giả la ó ầm ĩ trên sân. |
| la ó | đgt Kêu to để phản đối: Cả đoàn sau lưng chúng tôi la ó (Tô-hoài). |
| la ó | đt. La ồn. |
| la ó | .- Kêu to để phản đối: Chơi xấu bị đồng bào la ó. |
| Nhiều tiếng la ó xôn xao. |
Thằng ngậm tăm đâu ? Nó chạy đàng nào ? Không có nó thì đâu đã ra nông nỗi ! Ông giáo còn đang ngơ ngẩn , chưa hiểu vì sao đám đông quanh ông đột nhiên la ó , phẫn nộ thì có ai huých nhẹ vào hông bên phải ông. |
Đám đông vẫn tiếp tục la ó , kẻ hỏi người đáp. |
| Họ nghe tiếng la ó ngay bên kia cánh cửa. |
| Hai tai trái. Đám đông la ó : Vậy là có gian lận |
| Nhạc cho quân nằm nghỉ cho đến giữa canh tư , hẹn trước là khi nghe pháo lệnh , tất cả hai cánh đều la ó cho thật dữ để uy hiếp tinh thần quân giữ kho , tiếng pháo lệnh thứ hai là lệnh xung trận. |
* Từ tham khảo:
- la quật câu cùng
- la-sa áp-sô
- la-sát
- la tha
- la tinh
- la trời