| la lối | đt. X. La hét. |
| la lối | - đg. Lớn tiếng phản đối hoặc rêu rao: Mất gà, chị ta la lối om sòm. |
| la lối | đgt. 1. Kêu la ầm ĩ, gây náo động chung quanh: la lối om sòm. 2. Lớn tiếng phản đối hoặc rêu rao. |
| la lối | đgt Lớn tiếng để phản đối: Thật thà nào kịp hỏi han, một lời la lối rằng toan giết người (QÂTK). |
| la lối | đt. La rầy ồn ào: La-lối cả ngày. |
| la lối | .- đg. Lớn tiếng phản đối hoặc rêu rao: Mất gà, chị ta la lối om sòm. |
| Lý Tài đưa tay ngăn bạn nhưng Tập Đình vẫn la lối như trước , tay đập mạnh xuống mặt trường kỷ. |
| Lần này , bọn đi sau hò hét , la lối rất dữ. |
| Đã cố lắm rồi , Tiệp đi Sài Gòn cũng nằm trong kịch , Thi kể chuyện xưa cũng nằm trong kịch suốt , la lối cho to , cười làm như hể hả , nói chuyện cười , cụng ly chan chát... Cũng đừng để nghe trong nhau mỗi người cuộn lên ngàn tiếng thở dài. |
| Bị kẻ khác giới bao vây thô bạo , thằng đàn ông có la lối om xòm về chuyện chính chuyên gia giáo bao giờ. |
| Chơi cờ tướng mà mặt tỉnh queo , nước đi ngoắt ngoéo , không cười , không la lối om xòm , dứt khoát là cái bụng dạ ác hiểm , có sống cạnh cũng phải đề phòng. |
| Sức nó khoẻ như con bò tót chả thằng nào chịu nổi một đòn , cứ la lối ngã nghiêng ngã ngửa… Cho đến khi có một thằng chĩa nòng súng vào sau ót nó… Quang ngó trân trân vào cái miệng đang nói của bạn rồi nhe răng ra cười. |
* Từ tham khảo:
- la-mát
- La Ni-na
- la ó
- la-phông
- la quật câu cùng
- la-sa áp-sô