| lỡ miệng | trt. Nh. Lỡ lời. |
| lỡ miệng | - Nh. Lỡ lời: Lỡ miệng nói một câu làm anh ta mếch lòng. |
| lỡ miệng | Nh. Lỡ lời. |
| lỡ miệng | đgt Như Lỡ lời: Lỡ miệng nói một câu tầm bậy. |
| lỡ miệng | đt. Nht. Lỡ lời. |
| lỡ miệng | .- Nh. Lỡ lời: Lỡ miệng nói một câu làm anh ta mếch lòng. |
| Má tôi vọt miệng : Ủa , chị có cháu nhỏ à? Sau nầy , má tôi nói , đó là cái câu tàn độc nhất mà má lỡ miệng đánh ngay vào nỗi đau của dì. |
| MC Anh Khoa viết : "Mình nghĩ cái gì cũng được , bạn có thể nói giỡn , có thể lỡ lời , thậm chí khi lời qua tiếng lại , ta có thể llỡ miệngvăng tục. |
| Tâm lý không thoải mái Những vấn đề mâu thuẫn trong quan hệ vợ chồng , trong gia đình , trong tranh chấp quyền hành , kinh tế , những thay đổi trong đời sống như : sinh con , thay đổi chỗ ở , quá khó khăn trong đời sống người phụ nữ phải quá nặng gánh trong gia đình cũng là một nguyên nhân khiến nàng bỗng dưng thay đổi thái độ Mặc cảm vì bị chồng chê Mặc cảm vì bị chồng chê ảnh minh họa Có thể một lúc nào đó quý ông llỡ miệngchê vợ béo , xấu hoặc so sánh với ai đó đẹp hơn , trẻ hơn. |
| Nguyên do là trước trận khai mạc VCK EURO 2016 giữa chủ nhà Pháp với ĐT Romania , cầu thủ 33 tuổi này đã llỡ miệngkhoe rằng , nhà anh đang có một giúp việc là người Romania. |
| Khi trước đó , trong một tâm bão khác liên quan đến vợ cũ , sao nam này lại đã từng llỡ miệnglên báo điều trần về việc mình phải đi hát rát cổ mới đủ tiền chu cấp cho vợ cũ để thoát tiếng vô trách nhiệm với con. |
* Từ tham khảo:
- lỡ tàu
- lỡ thì
- lỡ thời
- lỡ vận sa cơ
- lớ
- lớ