| lớ | dt. Món ăn bằng hột bắp (ngô) ngào đường rồi tán nhuyễn: Ăn lớ, bắp lớ. |
| lớ | tt. Lếu, hớ, dở-dang, không ý-tứ, không thạo việc: Lớ thì thôi! |
| lớ | - t. Sai, khác đi một tí: Nói lớ giọng Nghệ-an. |
| lớ | dt Món ăn làm bằng hạt lúa rang chín giòn, giã nhỏ cả vỏ, rây bột để ăn, thường do nghèo, thiếu ăn: Năm mất mùa có nhà phải ăn lớ, ăn khoai cho qua ngày đoạn tháng. |
| lớ | tt. 1. (Giọng nói) có nhiều yếu tố pha lẫn, không đúng, không thuần âm một giọng: nói lớ giọng Huế. 2. Có vị không rõ, do hỗn hợp nhiều vị khác nhau: Món thịt hơi lớ. |
| lớ | tt, trgt Hơi khác giọng; Không hẳn đúng giọng: Chị ấy nói lớ giọng Huế. |
| lớ | .- t. Sai, khác đi một tí: Nói lớ giọng Nghệ-an. |
| lớ | Nói về vị hay giọng không rõ: Nói lớ. Hơi lớ ngọt. |
| Giọng lơ lớ khó nghe. |
| Thời trai trẻ không được yêu , đến khi được phép yêu đương thì lại lớ ngớ như một thằng trẻ con. |
| Nào là tụi nó từng nắm tay giăng hàng ngang trước cổng trường , chặn một đám lính biệt động quân lớ ngớ đi qua đó , đòi tịch thu mấy chiếc mũ nâu làm... kỷ niệm. |
| Có một thằng Mỹ gần xí lắc léc rồi đây nè ! Bộ tụi nó cũng vô hang saỏ Không , nó đứng ở ngoài xa , bị lạc đạn ! Bên kia suối , tên Mỹ to lớ đang giãy giụa. |
| Cô hoảng quá , đứng khựng lại , la ré lên , giọng lơ lớ : Tui đây , tui là Cà Mỵ đây , mấy anh ơi !... Tui tui đem cơm cho mấy anh mà ! Trong hang , người vừa bắn phát súng là một du kích. |
| Bà kêu lơ lớ : Bà giết tôi đi , bà Sáu lấy cây dao cắt cổ tui đi... ! Mẹ Sáu ngồi trơ ra đó. |
* Từ tham khảo:
- lớ lớ
- lớ mớ
- lớ mớ
- lớ ngớ
- lớ quớ
- lớ quớ