| lỡ thời | - t. 1. Mất cơ hội thuận lợi vì đến chậm hoặc hành động chậm. 2. Quá tuổi lấy chồng: Con gái quá lứa lỡ thời. |
| lỡ thời | tt. 1. Lỡ thì. 2. Đã hết thời rồi: Cả một thế hệ lỡ thời. |
| lỡ thời | tt Mất cơ hội thuận lợi: Lỡ thời để khách anh hùng bó tay (Bùi Kỉ). |
| lỡ thời | .- t. 1. Mất cơ hội thuận lợi vì đến chậm hoặc hành động chậm. 2. Quá tuổi lấy chồng: Con gái quá lứa lỡ thời. |
| Đó là ánh đóm leo lét trên bàn đọc của một nhà nho lỡ thời. |
| Chị quê Cây Khô , lỡ thời , thương thằng (xin lỗi !) thợ gặt miệt Bình An đổ xuống. |
| Tía anh Hết biểu lại đằng quán con Hảo lỡ thời mà kiếm. |
Chị Lành lỡ thời , mập mạp , hịch hạc. |
| Không bỏ llỡ thờicơ , 20h15 cùng ngày , các mũi trinh sát khép chặt vòng vây , ập vào bắt giữ. |
| Bỏ llỡ thờicơ là có tội với lịch sử , nhưng chớp thời cơ hành động một cách vội vã , thiếu sự phân tích khoa học , làm ảnh hưởng đến lợi ích dân tộc , đến chủ quyền quốc gia thì càng có tội hơn. |
* Từ tham khảo:
- lớ
- lớ
- lớ lẩn
- lớ lớ
- lớ mớ
- lớ mớ