| lỡ thì | (thời) trt. Quá thì, quá lứa, quá kỳ, qua khỏi cái độ vừa phải: Đi buôn cỡ nầy đã lỡ thì // (H) Quá thì xuân-sắc, quá tuổi lấy chồng: Nữa mai quá lứa lỡ thì, Cao thì chẳng tới, thấp thì chẳng thông (CD). |
| lỡ thì | - X. Nhỡ thì. |
| lỡ thì | tt. Quá lứa, quá tuổi lấy chồng mà vẫn chưa có chồng: Con gái lỡ thì thường khó tránh o quá lứa lỡ thì. |
| lỡ thì | tt Nói người phụ nữ đã quá tuổi mà không lấy được chồng: Con gái lỡ thì gặp quan tri góa vợ (tng). |
| lỡ thì | đt. Quá thì, nói người con gái quá tuổi lấy chồng: Quá lứa lỡ thì. // Gái lỡ thì. |
| lỡ thì | .- X. Nhỡ thì. |
| lỡ thì | Nói con gái quá thì lấy chồng: Quá lứa lỡ thì. |
| Con tôi có làm lẽ chăng nữa cũng phải có kẻ đưa người đón mới được ! Nó đã quá lứa llỡ thìđâu mà đến nỗi thế ! Đã phải hạ mình ngọt ngào mà thấy bà ta vẫn nói khó chịu , bà Tuân muốn sỉ vả cho hả giận , nhưng bà lại nghĩ đến công việc cưới đã sửa soạn cả rồi , bà đành lòng dịu dàng : Cụ nên nghĩ lại , được ngày tốt , cụ cho cháu về , để sau này nó làm ăn được may mắn. |
Cướp gì đấy , lại người trong tổng nó thù nó giết chớ gì cướp với kiếc gì... Ấy chết bà nói khẽ chứ... mình dám đâu chắc , ngộ lỡ thì oan gia. |
Áo dài đứt nút còn khuy Gái kia quá lứa lỡ thì hết duyên. |
Bậu tưởng anh quân tử lỡ thì Anh như cá ở cạn , chờ khi hoá rồng Thôi rày đừng ngóng đừng trông Thuyền anh ra cửa , như rồng lên mây. |
| Ban đầu , tôi chỉ định ở lại Kuching vài ngày , nhưng Cecilia thuyết phục tôi : Chỉ 10 ngày nữa là Gawai , ấy mà bỏ lỡ thì phí lắm. |
| Và lạ lùng làm sao , cùng với những giọt nước mắt sung sướng dâng trào ra trên gương mặt của cô gái Trường Sơn đã lỡ thì , Thi Hoài cũng để mặc cho sự rưng rưng trong mình dâng lên không cần kiềm chế. |
* Từ tham khảo:
- lỡ vận sa cơ
- lớ
- lớ
- lớ lẩn
- lớ lớ
- lớ mớ