| lỡ lời | trt. Lỡ một lời nói đáng lẽ không nên nói: Nói lỡ lời; Lỡ lời xin chịu lỗi. |
| lỡ lời | - Trót nói một câu không nên nói. |
| lỡ lời | đgt. Lỡ nói ra điều không phải, đáng lẽ không nên nói: lỡ lời mà anh ấy mếch lòng o xin lỗi vì trót lỡ lời nói ra điều ấy. |
| lỡ lời | đgt Trót nói một lời không đúng, một câu không nên nói: Cháu nó dại dột đã lỡ lời nói hỗn, xin bác tha thứ. |
| lỡ lời | đt. Nói câu gì vô ý để tiếc về sau. |
| lỡ lời | .- Trót nói một câu không nên nói. |
| lỡ lời | Vô ý nói câu gì cho người ta mếch lòng: Nói lỡ lời một câu mà thành ra giận nhau. |
Chuyên đứng lên tiễn Trương và bắt đầu thấy hối đã lỡ lời. |
Hợp biết mình đã lỡ lời , nhưng không thể lùi lại được nữa , đành đưa Trương sang hạng ba. |
Nói xong , Loan mới biết là mình lỡ lời , bà Phán quắc mắt : Mợ phải biết , con mợ nhưng nó là cháu tôi. |
Loan ngừng lại vì nàng biết nói lỡ lời : câu nói của nàng có một câu nói trách bà Hai. |
Nói xong , Dũng mới biết mình lỡ lời. |
Chàng giật mình vì biết đã nói lỡ lời. |
* Từ tham khảo:
- lỡ một lầm hai
- lỡ tàu
- lỡ thì
- lỡ thời
- lỡ vận sa cơ
- lớ