| kiêng nể | đt. Vì-nể, trọng mà không phạm tới: Kiêng-nể giấc ngủ hàng xóm, kiêng-nể quyền-lợi chính-đáng của người. |
| kiêng nể | - đgt Nể nang, kính trọng (thường dùng trong câu phủ định): Anh chàng ấy có kiêng nể ai đâu. |
| kiêng nể | đgt. Né tránh, không dám đụng đến vì vị nể: Nó chẳng phải kiêng nể ai cả. |
| kiêng nể | đgt Nể nang, kính trọng (thường dùng trong câu phủ định): Anh chàng ấy có kiêng nể ai đâu. |
| kiêng nể | đt. Gỉ lể-độ với ai: Đối với người già cả mà anh ấy cũng không kiêng-nể. |
| kiêng nể | .- Tránh không nói đến vì trọng, vì nể. |
| kiêng nể | Kiêng và nể: Đứa phàm-phu không kiêng-nể ai. |
| Bà không cần phải kiêng nể ai. |
| Ai cũng chiều chuộng và kiêng nể. |
| Phần khác quan trọng hơn , sự chạy vạy lo toan cho em suốt mấy chục năm qua của anh đã làm nên một thằng Sài đáng được kiêng nể quý trọng không những chỉ ở xã , ở huyện mà ngay ở Hà Nội nhiều người có tiếng tăm cũng quý mến , chầm vập nó. |
| Ai cũng chiều chuộng và kiêng nể. |
| Phần khác quan trọng hơn , sự chạy vạy lo toan cho em suốt mấy chục năm qua của anh đã làm nên một thằng Sài đáng được kiêng nể quý trọng không những chỉ ở xã , ở huyện mà ngay ở Hà Nội nhiều người có tiếng tăm cũng quý mến , chầm vập nó. |
| Lòng kiêng nể , tuy cố giữ kín đáo mà cũng đã rõ quá rồi. |
* Từ tham khảo:
- kiềng
- kiềng
- kiểng
- kiễng
- kiếng
- kiếng