| kiêng kị | đgt. 1. Kiêng những điều đụng đến sự linh thiêng, thần thánh: Điều gì người ta kiêng kị thì mình cũng phải kiêng kị. 2. Nể sợ, giữ gìn ý tứ: Nó nói chẳng kiêng kị gì. |
| kiêng kị | đgt Giữ gìn, không dám nói đến: Ngày xưa, về nhà chồng, người làm dâu phải kiêng kị nhiều thứ. |
| Tất cả những sukiêng kịkị đó , chồng con đã biết quá đi nhưng năm nào người vợ cũng cứ phải nhắc đi nhắc lại như thế , tuồng như không nhắc thì không chịu được. |
| Con cái trong nhà mà tỏ vẻ hoài nghi về các sukiêng kịkị đó thì gọi là còn lôi thôi rầy rà. |
| Là vì người vợ cho rằng tất cả những sự kiêng kị đó không phải là dị đoan , nhưng là tin tưởng. |
| Họ tin rằng nếu không kiêng kị thì Thần Đất không phù hộ loài người và sẽ làm cho cây cối , con người , súc vật , của cải không thể nào phát triển. |
| Vì thế , mặc dầu viết báo đôi khi chế giễu tục này tục nọ của ngày Tết , mà về với gia đình anh ta vẫn kiêng kị như ai và cảm thấy có một thích thú nhẹ nhàng , kín đáo trong sự kiêng kị đó. |
| Người mệnh Thủy nên tránh những màu kkiêng kịnhư vàng mật ong , nâu thuộc mệnh Thổ vì Thổ khắc Thủy. |
* Từ tham khảo:
- kiềng
- kiềng
- kiềng
- kiểng
- kiễng
- kiếng