| kiểm duyệt | đt. Xem-xét để loại bỏ những gì có hại: Kiểm-duyệt báo-chí sách-vở, Ty Kiểm-duyệt. |
| kiểm duyệt | - đgt (H. duyệt: xem xét) Nói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản: Trong thời thuộc Pháp, thực dân kiểm duyệt sách báo rất kĩ. |
| kiểm duyệt | đgt. Kiểm soát sách báo, tài liệu, thư từ về mặt chất lượng và tư tưởng trước khi đưa in hoặc chuyển giao phát hành: kiểm duyệt sách báo o Thư đã kiểm duyệt. |
| kiểm duyệt | đgt (H. duyệt: xem xét) Nói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản: Trong thời thuộc Pháp, thực dân kiểm duyệt sách báo rất kĩ. |
| kiểm duyệt | bt. Xem-xét, duyệt lại: Trong thời kỳ chiến-tranh, nếu cần, chính-phủ phải bắt buộc kiểm-duyệt tin-tức, thư-từ. Nhưng sự kiểm-duyệt sách-vở báo-chí trong thời bình là chính-sách của một chính-phủ độc-tài. // Ty kiểm duyệt. |
| kiểm duyệt | .- Nói cơ quan chính quyền xem xét sách vở, báo chí trước khi cho in. |
| kiểm duyệt | Xem xét, soát lại: Kiểm-duyệt các báo-chí. |
| Đã có một nhà văn lớp sau xem cái gì tác giả Chí Phèo viết ra cũng là lý tưởng , khi giải thích tại sao trước 1945 cuốn Sống mòn này không in ra được , đã khoác cho sự việc một cớ rất sang : bởi nó đặt các vấn đề xã hội một cách xa xôi kín đáo nên Sở kiểm duyệt cũ của thực dân ngửi hơi thấy và xoay đi xoay lại nhiều lần không cho in. |
| Để tránh dân Hà Nội phẫn nộ , cơ quan kiểm duyệt báo chí cấm hẳn các tin này. |
Mùa đông , tháng 10 , kiểm duyệt , diễn tập quân lính điều động được. |
| Còn quân trấn giữ ở các trấn Thanh Hóa , Nghệ An , Tân Bình , Thuận Hóa thì tới địa phận phủ , trấn mình để kiểm duyệt. |
| Tuy nhiên , môi trường mạng xã hội với đặc tính mở và không đặt nặng tính kkiểm duyệtđã tạo ra không gian thuận lợi cho các loại thông tin này sinh tồn , lan tỏa và thậm chí bị khuếch đại theo kiểu tam sao thất bản. |
| Ảnh : Internet 1.200 người kkiểm duyệtthông tin tại Đức Mỹ là quốc gia gây ồn ào nhất về vấn đề tin giả hay thông tin gây kích động , nhất là từ cuộc bầu cử Mỹ diễn ra vào năm 2016. |
* Từ tham khảo:
- kiểm học
- kiểm kê
- kiểm lâm
- kiểm lâm nhân dân
- kiểm nghiệm
- kiểm nhận