| kiểm dịch thực vật | Hoạt động ngăn ngừa sự di chuyển và xâm nhập của sâu bệnh từ nơi này sang nơi khác hoặc từ nước ngoài vào, để bảo vệ thực vật. |
| Cùng một mặt hàng nguyên liệu phải chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý chất lượng , cơ quan kiểm dịch động vật , kkiểm dịch thực vậtTheo Cục Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) , hiện nay việc kiểm tra mặt hàng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu đang được thực hiện rất tốt. |
| Hàng hóa phải kkiểm dịch thực vậttheo Danh mục do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. |
| Việc nhập khẩu sản phẩm này được Co.opmart ký kết với đơn vị nhập khẩu uy tín đảm bảo các thủ tục pháp lý như tờ khai hàng hóa nhập khẩu , chứng nhận kkiểm dịch thực vậtnhập khẩu , quá cảnh và vận chuyển nội địa , giấy chứng nhận kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu , để đảm bảo chất lượng , an toàn và không bị trộn hàng , đại diện Co.opmart khẳng định. |
| Theo ông Lê Nhật Thành Giám đốc Trung tâm kkiểm dịch thực vậtsau nhập khẩu I (Cục Bảo vệ thực vật) hiện nay , các doanh nghiệp Australia vẫn tiếp tục yêu cầu các doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu sang Australia. |
| Các cán bộ chi cục bảo vệ thực vật đang thực hiện quy trình kkiểm dịch thực vậttrên từng quả vải trước khi đem đi chiếu xạ. |
| Trao đổi với PV Dân Việt , ông Lê Nhật Thành Giám đốc Trung tâm Kkiểm dịch thực vậtsau nhập khẩu I (Cục Bảo vệ thực vật , Bộ NNPTNT) cho biết , đây là lô hàng vải thiều đầu tiên trong năm nay được chiếu xạ ngay tại Hà Nội , rút ngắn thời gian , chi phí cho doanh nghiệp xuất khẩu. |
* Từ tham khảo:
- kiểm điểm
- kiểm học
- kiểm kê
- kiểm lâm
- kiểm lâm nhân dân
- kiểm nghiệm