| kịch bản | dt. Vở kịch: Kịch-bản có thứ diễn được, có thứ để đọc. |
| kịch bản | - dt (H. kịch: bản kịch; bản: tập sách) Vở kịch được viết ra: Người viết kịch bản được hưởng tiền nhuận bút. |
| kịch bản | dt. Vở kịch ở dạng văn bản: Kịch bản dựa theo truyện ngắn cùng tên. |
| kịch bản | dt (H. kịch: bản kịch; bản: tập sách) Vở kịch được viết ra: Người viết kịch bản được hưởng tiền nhuận bút. |
| kịch bản | dt. Bản kịch, vở kịch. |
| kịch bản | .- Vở kịch viết thành văn, thành tập. |
| Tự nhiên tôi thấy như bị điện xẹt vậy , trong đầu tôi xuất hiện cả nghìn kịch bản trong đó tôi "tình cờ" làm quen với anh chàng này. |
| Lúc bấy giờ Kranti vẫn đang trong quá trình sửa kịch bản cho bộ phim anh sắp làm , "Against itself". |
| Anh đưa kịch bản cho tôi đọc. |
| Chỉ là kịch bản thôi cũng đủ hấp dẫn để tôi đọc một lèo một ngày đến hết. |
| kịch bản đại khái ba khách du lịch đến check in khách sạn. |
| Văn viết cả kịch bản phim hoạt hình và có vài ba kịch bản phim truyện đã được in ra... Thứ hai , ngay trong khu vực chữ nghĩa , Văn cũng lăn từ thể loại này sang thể loại khác. |
* Từ tham khảo:
- kịch câm
- kịch chiến
- kịch chủng
- kịch cọt
- kịch cọm
- kịch cương