| kịch câm | dt. Vở kịch mà diễn-viên chỉ ra bộ chớ không nói, thường là kịch vui, nhiều kịch-biến và lắm trớ-trêu. |
| kịch câm | - Thứ kịch chỉ dùng nét mặt và điệu bộ mà thể hiện hành động, tình cảm và ý nghĩ. |
| kịch câm | dt. Kịch chỉ sử dụng động tác, điệu bộ để biểu thị nội dung, không dùng lời: biểu diễn kịch câm. |
| kịch câm | dt Thứ kịch chỉ dùng điệu bộ và nét mặt để thể hiện hành động và nội tâm: Một diễn viên chuyên diễn kịch câm rất tài. |
| kịch câm | .- Thứ kịch chỉ dùng nét mặt và điệu bộ mà thể hiện hành động, tình cảm và ý nghĩ. |
| Ấn tượng hơn cả là màn biểu diễn kkịch câmhài hước. |
| Ông xã của nữ diễn viên là nghệ sĩ kkịch câmNguyễn Thành Danh , hơn cô 12 tuổi và từng là thầy giáo của cô khi còn học tại trường Sân khấu Điện ảnh. |
| Lý Hải xuất sắc trong những màn đánh đấm , rượt đổi do chính mình thể hiện trong các MV Trọn đời bên em , Đan Trường và Cẩm Ly những cảnh quay lãng mạn được mô phỏng từ các bộ phim kiếm hiệp trong MV của album Nắng gió tình ta , Liêu Anh Tuấn album Mặt nạ đóng vai chàng trai hề kkịch câmmua vui cho mọi người. |
| Thí sinh Đào Hoàng Anh mang đến tiết mục Kkịch câm: Nhật ký của mẹ khắc họa hình ảnh người mẹ chứa chan biết bao tình cảm , sự lo lắng , hy sinh đã chạm đến trái tim của mỗi chúng ta. |
| Với tiêu đề "David Bowie is" (tạm dịch "David Bowie là...") , triển lãm mang tới cho khách tham quan cái nhìn toàn diện về ông trong tư cách một nghệ sỹ tiên phong của làng nhạc rock , một diễn viên tài ba , một biểu tượng thời trang , người hùng của cộng đồng những người đồng tính , một nghệ sỹ thị giác đầy sáng tạo và thậm chí là một nghệ sỹ kkịch câm. |
| Những tiết mục kkịch câm, ảo thuật , kịch nói... có lúc khiến các phạm nhân vui sướng , đôi lúc lại thấy họ rưng rưng nước mắt. |
* Từ tham khảo:
- kịch chủng
- kịch cọt
- kịch cọm
- kịch cương
- kịch hát
- kịch liệt