| kịch chiến | đt. Đánh nhau dữ-dội: Hai bên kịch-chiến suốt 20 phút // dt. Trận đánh ác-liệt. |
| kịch chiến | - Đánh nhau dữ dội: Không quân ta kịch chiến với máy bay địch. |
| kịch chiến | đgt. Chiến đấu dữ dội, ác liệt: trận kịch chiến. |
| kịch chiến | dt (H. kịch: rất mạnh; chiến: đánh nhau) Cuộc đánh nhau dữ dội: Một cuộc kịch chiến giữa bầu trời thủ đô. đgt Đánh nhau dữ dội: Quân ta kịch chiến với quân địch. |
| kịch chiến | đt. Đánh nhau kịch liệt: Hai bên kịch-chiến luôn mấy giờ. Trận kịch-chiến. |
| kịch chiến | .- Đánh nhau dữ dội: Không quân ta kịch chiến với máy bay địch. |
| Trọng tài phải tạm dừng trận đấu để Ban tổ chức vào sân dọn tuyết Công Phượng các các đồng đội phải kkịch chiếnvới U23 Uzbekistan trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. |
| (Nguồn Sina) Được biết , đây cũng không phải lần đầu tiên sóc chuột bị bắt gặp đang kkịch chiếndữ dội vì tranh giành lương thực. |
| Những khoảnh khắc động vật hoang dã kkịch chiếnđồng loại gây ám ảnh. |
| Cảnh tượng hà mã kkịch chiếnđẫm máu với đồng loại được nhiếp ảnh gia động vật hoang dã Joe Witkowski ghi lại được khi anh đến Zambia. |
| Đứng ở đỉnh của chuỗi thức ăn , thế nhưng môi trường sống ngày một thu hẹp , những con sư tử vẫn phải kkịch chiếnvới đồng loại để tranh giành. |
* Từ tham khảo:
- kịch cọt
- kịch cọm
- kịch cương
- kịch hát
- kịch liệt
- kịch ngắn