| kịch cương | dt. Vở kịch có cốt chuyện phác-hoạ và phân màn, lời-lẽ do diễn-viên ứng-khẩu nói khi diễn. |
| kịch cương | dt. Kịch không có lời thoại sẵn, diễn viên dựa vào nội dung đã xác định mà ứng khẩu khi biểu diễn. |
| Mẹ bệnh tim nguy kkịch cươngquyết bảo vệ con trong bụng. |
* Từ tham khảo:
- kịch liệt
- kịch ngắn
- kịch nhạc
- kịch nói
- kịch phát
- kịch sĩ