| kịch bản phim | Thể loại văn học viết cho nội dung một bộ phim: kịch bản phim của một biên kịch nổi tiếng. |
| Văn viết cả kịch bản phim hoạt hình và có vài ba kịch bản phim truyện đã được in ra... Thứ hai , ngay trong khu vực chữ nghĩa , Văn cũng lăn từ thể loại này sang thể loại khác. |
Thế còn Tô Hoài nói gì trước khi họp? Đủ thứ ! Chuyện bên hàng xóm , người ta xây những ngôi nhà to vật to vã , thành thử nhà ông , cái nhà mua bằng nhuận bút kịch bản phim Vợ chồng A Phủ , đang khang trang rộng rãi , tự nhiên trông như túp lều , có lẽ phải gọi bán. |
| Trong lúc anh em ngòi tán phét , thì cụ Tô Hoài cụ ấy ngồi viết xong một kịch bản phim hoạt hình. |
| Nhà văn Tô Hoài (1920 2014) cũng mua được nhà ngõ Đoàn Nhữ Hài (sau này đổi thành phố) bằng tiền nhuận bút của kịch bản phim Vợ chồng A Phủ. |
| Nhà văn Vũ Bão (1931 2006) cũng sống trong ngõ Quỳnh , tác giả của hàng loạt tiểu thuyết , truyện ngắn , kịch bản phim với giọng điệu châm biếm , diễu cợt sâu cay. |
| Tôi vừa ở Vĩnh Phúc ít ngày , sắp hoàn thành một kkịch bản phimtài liệu về lãnh tụ cuộc KN , cụ Phó Đức Chính , tên sách chính là câu nói lừng danh của cụ : Đại sự không thành thì chết là vinh. |
* Từ tham khảo:
- kịch chiến
- kịch chủng
- kịch cọt
- kịch cọm
- kịch cương
- kịch hát