| ki bo | tt. Bủn xỉn, hà tiện: Lão ta ki bo lắm. |
| ki bo | tt Hà tiện quá: Ông già ấy rất ki bo. |
| Bạn bè cô vào bình luận , chỉ trích người yêu của cô keo kiệt , kki bo. |
| Họ bị Cường điều khiển , bị thầy Cấu , một tay đạo chích dưới lốt thầy đồng lợi dụng để moi tiền mặc dù thường ngày họ lại là những tay kki bocó tiếng ,càng khiến cho hai nhân vật chính trở nên khôi hài. |
| Đừng biến chồng mình thành kẻ kki botrong mắt người khác khi mà cố gắng giữ thẻ , kiểm soát toàn bộ tiền nong của chồng. |
| Đừng tiết kiệm những lời âu yếm , cũng đừng kki bonhững cử chỉ yêu thương với bạn đời của mình Ảnh minh họa : Internet Cộc cằn , thô lỗ với nhau Biết rằng , hôn nhân với cơm áo gạo tiền , với vô số trách nhiệm không tên khiến cả đàn ông lẫn phụ nữ chẳng còn toàn tâm toàn ý yêu như ngày đầu. |
| Đừng tiết kiệm những lời âu yếm , cũng đừng kki bonhững cử chỉ yêu thương với bạn đời của mình bởi đấy chính là cách giúp đối phương hiểu bạn cần và yêu họ đến nhường nào. |
| Với lại nếu bố mẹ chồng biết thì lại bảo tôi là gái phố nhưng kki bosống ích kỷ. |
* Từ tham khảo:
- ki cóp
- ki cóp cho cọp nó xơi
- ki lô
- ki-lô mét
- ki-lô-mếch
- ki-lô-oát