| ki cóp | đt. C/v. Ky-cóp (X. Ki-cỏm). |
| ki cóp | đgt. Tích cóp từng ít một, dần lâu thành nhiều: ki cóp mãi mới đủ tiền xây nhà o ki cóp cho cọp nó xơi. |
| ki cóp | đgt Nhặt nhạnh từng li từng tí: Bà cụ ki cóp bao nhiêu thì anh con phá bấy nhiêu. |
| ki cóp | .- Nhặt nhạnh từng li từng tí. Ky cóp cho cọp ăn. Dành dụm chắt bóp từng tí, cuối cùng để kẻ khác chiếm mất. |
* Từ tham khảo:
- ki lô
- ki-lô mét
- ki-lô-mếch
- ki-lô-oát
- ki-mô-nô
- ki-nin