| ki lô | dt. Tiếng đứng trước những đơn-vị đo-lường bằng 1.000 đơn-vị ấy // (thth) Tiếng Kí-lô-gam gọi tắt: Nặng mấy ki-lô // (lóng) Kí-lô-gam gọi tắt: Nặng mấy ki-lô // (lóng) Giá-trị: Anh coi tôi không có ki-lô nào cả. |
| ki lô | - d. "Ki-lô-gam" nói tắt: Mua hai ki-lô đường. |
| ki lô | dt. 1. yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ gọi tên đơn vị đo lường bằng 1000 đơn vị cơ bản (ki-lô-gam = 1000 gram; ki-lô-mét = 1000 mét; ki-lô-oát = 1000 oát...). 2. Ki-lô-gam, nói tắt: Con lợn này nặng bao nhiêu ki-lô? |
| ki lô | dt (Pháp: kilogramme) Ki-lô-gam, nói tắt: Mua một ki-lô đường. |
| ki lô | dt. Do tiếng Pháp kilo âm ra. Đơn-vị trọng lượng của một thể gì. Viết tắt kg. |
| ki lô | .- d. "Ki-lô-gam" nói tắt: Mua hai ki-lô đường. |
| Ngay ngày mai ông đi cách đây mười lăm ki lô mét gánh cho xã một tạ giống. |
| Chỉ cách hai ki lô mét rưỡi , có chỗ chỉ cách dăm bảy trăm mét là có thể nổ ra cuộc chiến đấu dữ dội giữa ta và địch. |
| Ông sẽ mượn một máy nổ kiểu mới nhất của Nhật công suất bốn ki lô oát tám chạy êm như ru , đặt sẵn ở cạnh gốc cây ngoài hề để phòng mất điện. |
| Chỉ có hai cân lạc , một cân bột sắn dây , ba nải chuối là anh không có phần , nhưng lại có thêm ba chục quả chanh và hai ki lô ruốc thịt nạc. |
Còn ở phía bãi bồi sông dài gần mười ki lô mét chạy dọc phía ngoài xã , có chỗ rộng gần một ki lô mét , chỗ hẹp nhất cũng hơn năm trăm mét thôi thì đủ thứ tuỳ tiện. |
| Ngay ngày mai ông đi cách đây mười lăm ki lô mét gánh cho xã một tạ giống. |
* Từ tham khảo:
- ki-lô-mếch
- ki-lô-oát
- ki-mô-nô
- ki-nin
- ki-ốt
- kì