| ki lô mét | dt. Cây-số, 1000 m.: Đường dài 100 ki-lô-mét (km). |
| ki lô mét | - Cg. Câysố. Đơn vị dài bằng l000 mét. |
| ki lô mét | (kilomètre) dt. Đơn vị đo chiều dài bằng 1000 mét; còn gọi là cây số, cột số. |
| ki lô mét | dt (Pháp: kilomètre) (cn. cây số) Đơn vị chiều dài bằng 1000 mét: Hà-nội cách Hải-phòng hơn 100 ki-lô-mét. |
| ki lô mét | dt. Một ngàn thước tây; viết tắt km. // Ki-lô-mét vuông, cây số vuông hay một triệu thước vuông, viết tắt km2. |
| ki lô mét | .- Cg. Câysố. Đơn vị dài bằng l000 mét. |
| Ngay ngày mai ông đi cách đây mười lăm ki lô mét gánh cho xã một tạ giống. |
| Chỉ cách hai ki lô mét rưỡi , có chỗ chỉ cách dăm bảy trăm mét là có thể nổ ra cuộc chiến đấu dữ dội giữa ta và địch. |
Còn ở phía bãi bồi sông dài gần mười ki lô mét chạy dọc phía ngoài xã , có chỗ rộng gần một ki lô mét , chỗ hẹp nhất cũng hơn năm trăm mét thôi thì đủ thứ tuỳ tiện. |
| Ngay ngày mai ông đi cách đây mười lăm ki lô mét gánh cho xã một tạ giống. |
| Chỉ cách hai ki lô mét rưỡi , có chỗ chỉ cách dăm bảy trăm mét là có thể nổ ra cuộc chiến đấu dữ dội giữa ta và địch. |
Còn ở phía bãi bồi sông dài gần mười ki lô mét chạy dọc phía ngoài xã , có chỗ rộng gần một ki lô mét , chỗ hẹp nhất cũng hơn năm trăm mét thôi thì đủ thứ tuỳ tiện. |
* Từ tham khảo:
- ki-lô-oát
- ki-mô-nô
- ki-nin
- ki-ốt
- kì
- kì